Hà Nội, Thứ Bảy Ngày 06/03/2021

Bảng giá xe Toyota Vios cuối tháng 2/2021: Ưu đãi dịch vụ

DTVN 10:43 23/02/2021

Cập nhật giá xe Toyota Vios 2021 mới nhất kèm thông tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật. Giá lăn bánh Toyota Vios E MT, G CVT cuối tháng 2 năm 2021.

Trong các thành viên của Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Việt Nam (VAMA) thì Toyota Vios đang là "ông vua" doanh số khi không có bất cứ mẫu xe nào bắt kịp Vios về số lượng xe bán ra trong tháng và cả năm. Ngày 1/8/2018, TMV đã tổ chức sự kiện nhằm ra mắt mẫu Vios 2021 tới thị trường Việt Nam. Theo đó, Toyota Vios 2021 mới có nâng cấp lớn về thiết kế, đồng thời bổ sung thêm một số trang bị an toàn. Với những thay đổi này, Vios sẽ càng thăng hoa trong phân khúc sedan hạng B nói riêng và toàn thị trường ô tô nước ta nói chung.

Toyota Vios 2021 giá bao nhiêu?

Hiện tại, giá xe Toyota Vios 2021 đã có sự thay đổi sau khi TMV cho ra mắt phiên bản nâng cấp, bổ sung thêm 2 bản mới vào ngày 02/01/2020. Giá xe Vios 2021 cụ thể như sau:

Bảng giá xe Toyota Vios cuối tháng 2/2021

Phiên bản

Giá niêm yết mới (triệu đồng)

Toyota Vios E MT (7 túi khí)

490

Toyota Vios E MT (3 túi khí)

470

Toyota Vios E CVT (3 túi khí)

520

Toyota Vios E CVT (7 túi khí)

540

Toyota Vios G CVT

570

Giá bán của Toyota Vios và các đối thủ cạnh tranh hiện nay:

Toyota Vios giá bán từ 470 triệu đồng

Kia Cerato giá bán từ 529 triệu đồng

Honda City giá bán từ 525 triệu đồng

Mazda 2 giá bán từ 479 triệu đồng

Hyundai Accent giá bán từ 426,1 triệu đồng

Nissan Sunny giá từ 428 triệu đồng

Giá lăn bánh Toyota Vios 2021

Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Toyota Vios 2021 thì sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) mà khách hàng sẽ phải bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Trong đó, riêng Hà Nội là có phí trước bạ cao nhất (12%), phí ra biển cao nhất (20 triệu đồng), phí ra biển của TP. Hồ Chí Minh là 20 triệu đồng, trong khi đó các tỉnh thành khác chỉ 1 triệu đồng phí lấy biển.

Giá lăn bánh Toyota Vios E MT (7 túi khí) 2021

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

490.000.000

490.000.000

490.000.000

490.000.000

490.000.000

Phí trước bạ

58.800.000

49.000.000

58.800.000

53.900.000

49.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

7.350.000

7.350.000

7.350.000

7.350.000

7.350.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

578.530.700

568.730.700

559.530.700

554.630.700

549.730.700

Giá lăn bánh Toyota Vios E MT (3 túi khí) 2021

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

470.000.000

470.000.000

470.000.000

470.000.000

470.000.000

Phí trước bạ

56.400.000

47.000.000

56.400.000

51.700.000

47.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

7.050.000

7.050.000

7.050.000

7.050.000

7.050.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

555.830.700

546.430.700

536.830.700

532.130.700

527.430.700

Giá lăn bánh Toyota Vios E CVT (3 túi khí) 2021

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

520.000.000

520.000.000

520.000.000

520.000.000

520.000.000

Phí trước bạ

62.400.000

52.000.000

62.400.000

57.200.000

52.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

7.800.000

7.800.000

7.800.000

7.800.000

7.800.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

612.580.700

602.180.700

593.580.700

588.380.700

583.180.700

Giá lăn bánh Toyota Vios E CVT (7 túi khí) 2021

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

540.000.000

540.000.000

540.000.000

540.000.000

540.000.000

Phí trước bạ

64.800.000

54.000.000

64.800.000

59.400.000

54.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

8.100.000

8.100.000

8.100.000

8.100.000

8.100.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

635.280.700

624.480.700

616.280.700

610.880.700

605.480.700

Giá lăn bánh Toyota Vios G CVT 2021

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

570.000.000

570.000.000

570.000.000

570.000.000

570.000.000

Phí trước bạ

68.400.000

57.000.000

68.400.000

62.700.000

57.000.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

8.550.000

8.550.000

8.550.000

8.550.000

8.550.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

669.330.700

657.930.700

650.330.700

644.630.700

638.930.700

Toyota Vios 2021 có khuyến mại gì trong tháng 2/2021?

Từ ngày 05/11/2020 đến hết ngày 31/01/2021, Toyota Việt Nam phối hợp cùng các đại lý triển khai chương trình ưu đãi thay dầu và lọc dầu cơ bản cho xe Vios và Innova trên 3 năm sử dụng với mức giá cực kỳ hấp dẫn và dịch vụ nhanh chóng thuận tiện:

Xe Vios trên 3 năm sử dụng: chỉ từ 256.000 đồng cho dịch vụ thay dầu và 470.000 đồng cho dịch vụ thay dầu và lọc dầu

Các đại lý trên thị trường hiện đang bán xe Toyota Vios 2021 với khá nhiều ưu đãi. Khách hàng có thể tham khảo tại các đại lý.

Thông tin xe Toyota Vios 2021

Toyota Vios 2021 sở hữu 6 màu ngoại thất gồm: be, đen, xám, đỏ, bạc, trắng.

Ngoại thất xe Toyota Vios 2021

Về thiết kế ngoại thất, Toyota Vios 2021 khác biệt so với thế hệ cũ, đặc biệt là hốc gió bên tích hợp cụm đèn sương mù vuốt ngược lên trên rất sắc nét. Bên cạnh đó, lưới tản nhiệt dạng thanh ngang trên Vios thế hệ mới cho cái nhìn tinh tế và mới mẻ hơn. Hai phiên bản cấp thấp được trang bị đen pha halogen trong khi phiên bản cao cấp nhất sử dụng đèn pha projector. Thiết kế thân xe và đuôi xe Toyota Vios 2021 không có nhiều sự thay đổi.

Ngoài ra, trong lần nâng cấp mới nhất đầu năm 2021, Toyota Vios G CVT đã được bổ sung thêm tính năng kiểm soát hành trình, cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau, camera lùi tiêu chuẩn theo xe. Trong khi bản E MT trang bị camera lùi tiêu chuẩn, nhưng lại không có cảm biến hỗ trợ đỗ xe, đèn sương mù phía trước. Song, gương chiếu hậu trên bản này có thêm gương chiếu hậu chỉnh/gập điện, phanh tang trống phía sau đã không còn mà thay vào đó là phanh đĩa.

Nội thất xe Toyota Vios 2021

Khoang cabin của Toyota Vios mới được trang bị nhiều tiện nghi như màn hình trung tâm 7 inch, ghế ngồi bọc da trên bản cao cấp và nỉ trên 2 bản thường, vô lăng bọc da 3 chấu, hàng ghế 2 có khả năng gập 6/4 để gia tăng khoang hành lý, điều hòa tự động 2 vùng trên bản cao cấp và chỉnh tay trên bản cơ sở, đồng hồ Analog được thay thế bằng cụm đồng hồ Optitron hiện đại hơn…

Bên cạnh đó, các trang bị an toàn trên xe Toyota Vios 2021 cũng đa dạng không kém, gồm có hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, hệ thống chống bó cứng phanh, ổn định thân xe, phân phối lực phanh điện tử, kiểm soát lực kéo, hệ thống báo động, hỗ trợ khởi hành ngang dốc… Với những bổ sung về trang bị mới, mẫu sedan hạng B của Nhật càng đường lòng người tiêu dùng Việt Nam, khẳng định vị trí xe bán chạy nhất thị trường trong thời gian qua.

Chi tiết nâng cấp trên Toyota Vios 2021 xuất hiện ở hệ thống giải trí với đầu CD được chuyển sang DVD kết hợp màn hình cảm ứng hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh qua 2 hệ điều hành Apple Carplay và Android Auto. Trang bị ghế nỉ trên bản E MT đã được thay thế bằng ghế da Similli.

Động cơ xe vẫn là loại hút khí tự nhiên 1,5 lít Dual VVT-I cho công suất tối đa/mô men xoắn cực đại lần lượt là 107 mã lực (tại 6.000 vòng/phút)/140 Nm (tại vòng tua 4.200 vòng/phút) đi kèm hộp số vô cấp CVT và hệ dẫn động cầu trước.

Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2021 tại Việt Nam

Thông số

Vios E MT (03/07 Túi khí)

Vios E CVT (03/07 Túi khí)

Vios G CVT

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

4.425 x 1.730 x 1.475

Kích thước tổng thể bên trong xe D x R x C (mm)

1.895 x 1.420 x 1.205

Chiều dài cơ sở (mm)

2.550

Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau)

1.475 / 1.460

Khoảng sáng gầm xe (mm)

133

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.1

Trọng lượng không tải (kg)

1.105

1.110

Trọng lượng toàn tải (kg)

1.550

Dung tích bình nhiên liệu (L)

42

Hệ thống treo trước/sau

Độc lập/Dầm xoắn

Hệ thống lái

Trợ lực tay lái điện

Vành xe

Mâm đúc

Kích thước lốp

185/60R15

Lốp dự phòng

Mâm đúc

Phanh trước/sau

Đĩa thông gió/Đĩa đặc

Loại động cơ

2NR-FE (1.5L)

Số xy lanh

4

Bố trí xy lanh

Thẳng hàng

Dung tích xy lanh

1.496

Loại nhiên liệu

Xăng

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Công suất tối đa (hp/rpm)

107/6.000

Mô men xoắn tối đa (Nm@rpm)

140/4.200

Hệ thống truyền động

Dẫn động cầu trước FWD

Hộp số

Số sàn 5 cấp/5MT

Hộp số tự động vô cấp CVT

Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)

Ngoài đô thị

4.85/5.0

4.7/4.9

4.9

Trong đô thị

7.74/7.2

7.53/7.1

7.1

Kết hợp

5.92/5.8

5.74/5.7

5.7

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

Halogen phản xạ đa hướng

Halogen kiểu đèn chiếu

Đèn chiếu xa

Halogen phản xạ đa hướng

Đèn chiếu sáng ban ngày

Không

Chức năng tự động Bật/Tắt

Không

Hệ thống nhắc nhở đèn sáng

Có - Tự động ngắt

Chế độ đèn chờ dẫn đường

Không

Cụm đèn sau

Bóng thường

LED

Đèn báo phanh trên cao

Bóng thường

LED

Đèn sương mù trước

Gương chiếu hậu ngoài

Cùng màu thân xe, chỉnh/gập điện tích hợp đèn báo rẽ

Gạt mưa trước

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Vây cá mập

Tay nắm cửa ngoài xe

Cùng màu thân xe

Mạ crom

Thanh cản trước/sau

Cùng màu thân xe

Vô-lăng

3 chấu, Urethane, mạ bạc, chỉnh tay 2 hướng

3 chấu, bọc da, mạ bạc, tích hợp điều chỉnh âm thanh, chỉnh tay 2 hướng

3 chấu, bọc da, mạ bạc, tích hợp điều chỉnh âm thanh, bluetooth, màn hình hiển thị đa thông tin/Audio, bluetooth, MID switch, chỉnh tay 2 hướng

Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày và đêm

Tay nắm cửa trong xe

Cùng màu nội thất

Mạ bạc

Cụm đồng hồ

Analog

Optitron

Chất liệu ghế

PVC

Da

Ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng

Ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau

Gập theo tỷ lệ 60:40, có tựa tay

Hệ thống điều hòa

Chỉnh tay

Tự động

Đầu đĩa

DVD

Số loa

4

6

Cổng kết nối

AUX/AUX/USB/ Bluetooth, điện thoại thông minh, Android Auto/Apple CarPlay

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

Không

Khóa cửa điện, khoá cửa từ xa

Cửa sổ điều chỉnh điện

Tự động lên và chống kẹt bên người lái

Ga tự động Cruise control

Không

Hệ thống báo động

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Không

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử VSC

Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Không

Có, góc trước, góc sau

Số túi khí

3/7

7

Khung xe GOA

Dây đai an toàn

3 điểm ELR, 5 vị trí

Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Cột lái tự đổ

Bàn đạp phanh tự đổ

Theo Kinh tế Chứng khoán

Link gốc : https://kinhtechungkhoan.vn/bang-gia-xe-toyota-vios-cuoi-thang-22021-uu-dai-dich-vu-88501.html

Bạn đang đọc bài viết Bảng giá xe Toyota Vios cuối tháng 2/2021: Ưu đãi dịch vụ tại chuyên mục Xe & Công nghệ. Thông tin phản ánh, liên hệ đường dây nóng : 0915 15 67 76 Hoặc email: bbt.dautuvietnam@gmail.com
Tin cùng chuyên mục Xe & Công nghệ